Nghĩa tiếng Việt
- Không có dấu vết, không để lại dấu vết.tính từ
Ví dụ
-
The water left a traceless mark on glass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtreɪsləs/
The water left a traceless mark on glass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép