Nghĩa tiếng Việt
- Kiểu trang trí mạng gân.danh từ
- Mạng gân (đăng ten, lá cây, cánh sâu bọ... ).danh từ
Ví dụ
-
The tracery was important at work.
-
Leaf tracery covered the glass panel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép