TanroDictionary Sổ từ

tracery

/ˈtreɪsəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểu trang trí mạng gân.danh từ
  2. Mạng gân (đăng ten, lá cây, cánh sâu bọ... ).danh từ

Ví dụ

  1. The tracery was important at work.

  2. Leaf tracery covered the glass panel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép