TanroDictionary Sổ từ

tracheae

/ˈtreɪkiˌaɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khí quản, ống khí.danh từ
  2. Quản bào, tế bào ống.danh từ

Ví dụ

  1. The tracheae carry air through the insect body.

  2. The plant has long tracheae for transport.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép