Nghĩa tiếng Việt
- Khí quản, ống khí.danh từ
- Quản bào, tế bào ống.danh từ
Ví dụ
-
The tracheae carry air through the insect body.
-
The plant has long tracheae for transport.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép