Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) khí quản.tính từ
- (thuộc) quản bào.tính từ
- (giải phẫu học, tính từ quan hệ) Thuộc khí quản.tính từ い
- Thuộc quản bào.tính từ い
Ví dụ
-
The doctor checked his tracheal tube.
-
The wood has many tracheal cells.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép