TanroDictionary Sổ từ

tracheal

/trəkˈiːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) khí quản.tính từ
  2. (thuộc) quản bào.tính từ
  3. (giải phẫu học, tính từ quan hệ) Thuộc khí quản.tính từ い
  4. Thuộc quản bào.tính từ い

Ví dụ

  1. The doctor checked his tracheal tube.

  2. The wood has many tracheal cells.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép