TanroDictionary Sổ từ

tracheary

/ˈtreɪkiˌɛri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có khí quản, có ống khí, có mạch ống (như) tracheate, tracheated.tính từ

Ví dụ

  1. The leaf has a tracheary structure under the microscope.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép