TanroDictionary Sổ từ

tracing

/ˈtreɪsɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của traceđộng từ
  2. Sự vạch, sự kẻ.danh từ
  3. Sự theo dấu vết.danh từ
  4. Sự đồ lại (hình vẽ; hình vẽ đồ lại).danh từ
  5. phân từ hiện tại của traceđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is tracing the old map now.

  2. The tracing on the page looked neat.

  3. The police kept tracing the missing wallet.

  4. Her tracing was a clean copy of the picture.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép