Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của traceđộng từ
- Sự vạch, sự kẻ.danh từ
- Sự theo dấu vết.danh từ
- Sự đồ lại (hình vẽ; hình vẽ đồ lại).danh từ
- phân từ hiện tại của traceđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is tracing the old map now.
-
The tracing on the page looked neat.
-
The police kept tracing the missing wallet.
-
Her tracing was a clean copy of the picture.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép