Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của trackđộng từ
- Có bánh xích.tính từ
Ví dụ
-
She tracked the ball across the field.
-
The tracked machine moved over rough ground.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép