TanroDictionary Sổ từ

tracked

/ˈtrækəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của trackđộng từ
  2. Có bánh xích.tính từ

Ví dụ

  1. She tracked the ball across the field.

  2. The tracked machine moved over rough ground.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép