Nghĩa tiếng Việt
- Người săn thú; người bắt thú.danh từ
- Người theo dõi, người lùng bắt.danh từ
Ví dụ
-
The tracker found the missing dog quickly.
-
A good tracker notices small clues.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép