Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của track.động từ
- Sự theo dõi.danh từ
- Sự đặt đường ray.danh từ
- Sự tự hiệu chỉnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is tracking the package online.
-
The ape uses tracking to find lost bags.
-
The old line had poor tracking.
-
The system has tracking for automatic correction.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép