TanroDictionary Sổ từ

trackpad

/ˈtrækˌpæd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trackpad.danh từ
  2. Bàn di chuột.danh từ

Ví dụ

  1. The trackpad was smooth and accurate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「trackpad」

trackpad

Nghĩa tiếng Việt

  1. tên riêng Thiết bị chuột có hình dạng phẳng có thể phát hiện những chuyển động của ngón tay người dùng, sử dụng để điều khiển con trỏ trên màn hình máy tính. Thường có trên các máy tính xách tay.
  2. tên riêng bàn di chuột