trackpad
Nghĩa tiếng Việt
- tên riêng Thiết bị chuột có hình dạng phẳng có thể phát hiện những chuyển động của ngón tay người dùng, sử dụng để điều khiển con trỏ trên màn hình máy tính. Thường có trên các máy tính xách tay.
- tên riêng bàn di chuột
/ˈtrækˌpæd/
The trackpad was smooth and accurate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép