TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ tractor – Máy kéo; Máy bay cánh quạt kéo (cánh quạt ở phía đầu)

tractor

/ˈtræktə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy kéo.danh từ
  2. Máy bay cánh quạt kéo (cánh quạt ở phía đầu).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tractor pulled the heavy cart across the field.

  2. The tractor rose slowly after the short runway.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép