Nghĩa tiếng Việt
- Thương hiệu, nhãn hiệu: tên của sản phẩm hay tổ chức, dùng cho giao dịch, thường là đã được đăng ký để được bảo hộ bởi nhà cầm quyền.danh từ
- Đăng ký thương hiệu, đăng ký nhãn hiệu.động từ
- Dán thương hiệu lên trên mặt hàng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept the trademark on the desk.
-
They trademark the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép