Nghĩa tiếng Việt
- Nhà buôn, thương gia.danh từ
- Tàu buôn.danh từ
Tiếng Nhật
- 商人しょうにんthương nhân, người buôn bán
- 業者ぎょうしゃdoanh nghiệp, nhà cung cấp, nhà thầu, người kinh doanh
- 商売人しょうばいにんthương nhân, người buôn bán khôn khéo
- 売人ばいにんngười buôn, kẻ buôn lậu, kẻ bán ma túy
Ví dụ
-
The trader sold fruit at the busy market.
-
A trader crossed the sea with a full cargo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép