Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trade.động từ
- Sự kinh doanh, việc mua bán.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He spent the morning trading with friends.
-
Trading grew faster after the new market opened.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép