TanroDictionary Sổ từ

traditional

/trəˈdɪʃənl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Truyền thống, theo truyền thống.tính từ
  2. Theo lối cổ, theo lệ cổ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They wore traditional clothes for the festival.

  2. The house kept a traditional style.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép