Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ đường vòng (phải vòng qua bục công an... không đi thẳng được).danh từ
Tiếng Nhật
- ロータリーvòng xoay, bùng binh
Ví dụ
-
She saw the traffic circle yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép