TanroDictionary Sổ từ

traffic light

/ˈtræfɪklɑɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đèn giao thông, đèn xanh đèn đỏ, tín hiệu giao thông.danh từ
  2. Các chấm màu ở lề của tờ tem, được in theo phương pháp litô ôpxet hay ảnh bản kẽm và được sử dụng bởi máy in để kiểm tra độ chính xác màu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The traffic light turned green.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép