Nghĩa tiếng Việt
- Đường giao thông; lòng đường giao thông.danh từ
Ví dụ
-
Children stayed away from the busy traffic-way.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtræfɪkˈweɪ/
Children stayed away from the busy traffic-way.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép