TanroDictionary Sổ từ

traffic-way

/ˈtræfɪkˈweɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường giao thông; lòng đường giao thông.danh từ

Ví dụ

  1. Children stayed away from the busy traffic-way.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép