Nghĩa tiếng Việt
- Mũi tên xin đường rẽ (ở xe mô tô).danh từ
Ví dụ
-
The rider used the trafficator before turning left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtræfɪˌkɑːktə/
The rider used the trafficator before turning left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép