TanroDictionary Sổ từ

trafficator

/ˈtræfɪˌkɑːktə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũi tên xin đường rẽ (ở xe mô tô).danh từ

Ví dụ

  1. The rider used the trafficator before turning left.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép