Nghĩa tiếng Việt
- Người buôn ((thường) xấu).danh từ
Ví dụ
-
The police caught a dangerous drug trafficker today.
-
a drug trafficker
người buôn ma tuý
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép