Nghĩa tiếng Việt
- Bi kịch.danh từ
- Tấn bi kịch, tấn thảm kịch.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The play ended in tragedy.
-
The fire was a tragedy for the whole town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép