Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với bi kịch, theo kiểu bi kịchD
- Buồn, bi thảm, thảm thương.D
Ví dụ
-
She sadly described the tragicalli ending.
-
It was a tragicalli quiet day for the family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép