Nghĩa tiếng Việt
- Người mở đường, người tiên phong.danh từ
Ví dụ
-
The trail-blazer opened a safer path through the woods.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtreɪlˈbleɪzɜː/
The trail-blazer opened a safer path through the woods.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép