Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trailđộng từ
Ví dụ
-
Smoke trails from the chimney.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/treɪlz/
Smoke trails from the chimney.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép