TanroDictionary Sổ từ

train up

/trˈeɪn ˈʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạy cho ai đó những kỹ năng cụ thể mà họ sẽ cần để thực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ.động từ

Ví dụ

  1. I have been training my new assistant up.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép