Nghĩa tiếng Việt
- Dạy cho ai đó những kỹ năng cụ thể mà họ sẽ cần để thực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ.động từ
Ví dụ
-
I have been training my new assistant up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép