TanroDictionary Sổ từ

trained

/ˈtreɪnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của trainđộng từ
  2. Lành nghề; có tay nghề.tính từ
  3. Được huấn luyện.tính từ

Ví dụ

  1. She trained every day for the race.

  2. A trained worker fixed the machine fast.

  3. The dog looked trained and calm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép