Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của trainđộng từ
- Lành nghề; có tay nghề.tính từ
- Được huấn luyện.tính từ
Ví dụ
-
She trained every day for the race.
-
A trained worker fixed the machine fast.
-
The dog looked trained and calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép