TanroDictionary Sổ từ

traineeship

/treɪˈniˌʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa vị người được huấn luyện (để làm một công việc; để lên võ đài).danh từ
  2. Địa vị thực tập sinh.danh từ

Ví dụ

  1. A traineeship helped him learn the job quickly.

  2. Her traineeship ended with a full-time offer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép