TanroDictionary Sổ từ

trainer

/ˈtreɪnə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dạy (súc vật).danh từ
  2. Người huấn luyện, huấn luyện viên.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The trainer taught the dog to sit.

  2. Our trainer helped us build strong habits.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép