Nghĩa tiếng Việt
- Người dạy (súc vật).danh từ
- Người huấn luyện, huấn luyện viên.danh từ
Tiếng Nhật
- トレーナーhuấn luyện viên
Ví dụ
-
The trainer taught the dog to sit.
-
Our trainer helped us build strong habits.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép