Nghĩa tiếng Việt
- Trường sư phạm.danh từ
- Trường chuyên nghiệp.danh từ
Ví dụ
-
She enrolled in a training-school for teachers.
-
He attended a training-school for cooks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép