TanroDictionary Sổ từ

trains

/treɪnz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trainđộng từ

Ví dụ

  1. The coach trains young swimmers daily.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép