Nghĩa tiếng Việt
- Đường đạn; quỹ đạo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The ball followed a high trajectory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/trəˈdʒektəri/
The ball followed a high trajectory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép