Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tramđộng từ
Ví dụ
-
He trammed across the city after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/trˈæmd/
He trammed across the city after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép