TanroDictionary Sổ từ

trammed

/trˈæmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của tramđộng từ

Ví dụ

  1. He trammed across the city after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép