Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của trammelđộng từ
Ví dụ
-
Those limits trammelled her choices.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/trˈæməld/
Those limits trammelled her choices.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép