Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trammel.động từ
Ví dụ
-
The strict rules are trammelling his progress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/træmlɪŋ/
The strict rules are trammelling his progress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép