Nghĩa tiếng Việt
- Người đi lang thang; người phiêu lãng.danh từ
- Người lữ khách đi bộ.danh từ
Ví dụ
-
The tramper walked alone with a small backpack.
-
That tramper covered twenty miles before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép