Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của trampđộng từ
- phân từ hiện tại của trampđộng từ
Ví dụ
-
He kept tramping through the wet field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/trˈæmpɪŋ/
He kept tramping through the wet field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép