Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái hôn mê.danh từ
- Sự nhập định, sự xuất thần.danh từ
- Làm cho mê, làm cho mê hồn, làm cho say đắm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She fell into a trance during the meditation.
-
He sat in a quiet trance.
-
The music trance the whole room.
-
to fall into a trance
lầm vào trạng thái hôn mê
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép