Nghĩa tiếng Việt
- sự thanh bình; yên bìnhdanh từ
- Sự yên tĩnh, sự yên bình, sự lặng lẽ; sự thanh bình.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The word tranquility is used in English.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép