Nghĩa tiếng Việt
- Làm mê (thường là thú vật).động từ
Ví dụ
-
The vet had to tranquylize the frightened dog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtræŋkwəlaɪz/
The vet had to tranquylize the frightened dog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép