Nghĩa tiếng Việt
- Làm dịu, làm mê (bằng cách dùng thuốc ).động từ
- Làm cho yên lặng, làm cho yên tựnh.động từ
- Làm cho yên tâm, làm cho vững dạ, trấn an.động từ
Ví dụ
-
He learned to tranquillise the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép