Nghĩa tiếng Việt
- Sự lặng lẽ, sự yên lặng, sự yên tĩnh; sự thanh bình.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They discussed the tranquillity today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/træŋˈkwɪləti/
They discussed the tranquillity today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép