Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho yên lặng, làm cho yên tĩnh.động từ
- Làm cho yên tâm, làm cho vững dạ.động từ
Ví dụ
-
The team had to tranquillize the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtræŋkwəlaɪz/
The team had to tranquillize the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép