Nghĩa tiếng Việt
- Tính siêu việt, tính hơn hẳn.danh từ
- Sự siêu nghiệm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her calm showed great transcendence.
-
The poem spoke of spiritual transcendence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép