Nghĩa tiếng Việt
- Tính siêu việt, tính hơn hẳn.danh từ
- Sự siêu nghiệm.danh từ
Tiếng Nhật
- 超越ちょうえつsự siêu việt, vượt lên trên
Ví dụ
-
He admired the transcendency of the idea.
-
The book discussed transcendency in philosophy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép