Nghĩa tiếng Việt
- Sao lại, chép lại.động từ
- Phiên âm (bằng dấu phiên âm).động từ
- Chuyển biên.động từ
- Ghi lại để phát thanh, phát thanh theo chương trình đã ghi lại.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please transcribe the note into your book.
-
They transcribe the sounds with symbols.
-
She transcribe the report for the archive.
-
The team will transcribe the interview tonight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép