TanroDictionary Sổ từ

transcript

/ˈtrænskrɪpt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản sao, bản chép lại; bản dịch (một bản tốc ký).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She read the official transcript of the court case.

  2. typewritten transcript

    bản đánh máy sao lại (một bài đã ghi âm)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép