Nghĩa tiếng Việt
- Bản sao, bản chép lại; bản dịch (một bản tốc ký).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She read the official transcript of the court case.
-
typewritten transcript
bản đánh máy sao lại (một bài đã ghi âm)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép