Nghĩa tiếng Việt
- Người được nhượng.danh từ
Ví dụ
-
The transferee signed the papers today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌtræntsˌfɜːˈi/
The transferee signed the papers today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép