Nghĩa tiếng Việt
- Người nhượng lại.danh từ
Ví dụ
-
The transferor kept a copy of the contract.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌtræntsˌfɜːˈɔr/
The transferor kept a copy of the contract.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép