Nghĩa tiếng Việt
- Sự chuyển; sự được chuyển.danh từ
- Sự chuyển nhượng, sự nhường lại.danh từ
- Sự thuyên chuyển (trong công tác).danh từ
Ví dụ
-
The transferral of ownership was simple.
-
The transferral of the gift was legal.
-
Her transferral to the night team helped.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép