Nghĩa tiếng Việt
- sự biến hình, sự biến dạng.danh từ
- Chúa Hiển Dung (trong Đạo Công Giáo, Lễ ngày 6 tháng 8)danh từ
- Lễ biến hình (trong đạo Tin Lành).danh từ
Tiếng Nhật
- 変貌へんぼうsự thay đổi diện mạo, biến đổi
Ví dụ
-
The movie showed his transfiguration into a hero.
-
A transfiguration helped the team.
-
The sermon described the Transfiguration clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép